Tổ hợp các khối thi đại học (Phần 1) : Khối A

Khối A gồm những ngành nào? Khối A thi những môn gì? Các trường đại học khối A? Phụ huynh và các bạn 2k3 cùng giải đáp những băn khoăn với bài viết sau nhé.

Khối A gồm những môn nào?

Nhắc đến khối A, khối thi đầu tiên trong tổ hợp các khối thi đại học. Ai cũng gọi khối A là khối tự nhiên, đơn giản vì tổ hợp các môn thi đều là môn Khoa học tự nhiên. Khối A cùng với khối B, khối C, khối D là 4 khối xét tuyển truyền thống lớn nhất của các khối thi đại học. Khối A (nay là khối A00) có tổ hợp các môn thi là Toán – Lý – Hóa.

Tuy nhiên, việc bổ sung các tổ hợp các khối thi đại học mới vào khối A cũ đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trong những năm gần đây. Hiện nay, tổ hợp các khối xét tuyển thuộc khối A đã tăng lên đến 18 khối thi. Việc bổ sung các khối thi đã giúp cho việc chọn lựa các khối thi đại học đối với các thí sinh trở lên phong phú và đơn giản hơn.

Các tổ hợp xét tuyển khối A gồm những môn nào?

Khối A00 (Toán – Vật lí – Hóa): Đây chính là khối A cũ, có số lượng thí sinh đăng ký dự thi rất lớn. Các trường đại học khối A tuyển sinh, đào tạo các ngành khối A cũng khá phong phú.

Khối A01 (Toán – Vật lí – tiếng Anh): Khối thi đầu tiên trong danh sách các tổ hợp xét tuyển khối A mới. Cũng có thể gọi là khối “cũ” nhất trong các khối mới (được bổ sung vào từ năm 2012). Lần đầu tiên Bộ GD&ĐT đưa môn Tiếng Anh vào một tổ hợp các môn tự nhiên, điều này nhận được khá nhiều sự quan tâm từ các thí sinh yêu thích môn tiếng anh nhưng lại học rất tốt các môn tự nhiên. Cũng vì vậy mà số lượng ngành và trường đại học khối A1 hiện nay chiếm một tỷ lệ khá lớn so với các khối thi truyền thống.

Và các khối tổ hợp khối A khác như:

Khối A02 (Toán – Vật lí – Sinh học)

Khối A03 (Toán – Vật lí – Lịch sử)

Khối A04 (Toán – Vật lí – Địa lí)

Khối A05 (Toán – Hóa học – Lịch sử) 

Khối A06 (Toán – Hóa – Địa lí)

Khối A07 (Toán – Lịch sử – Địa lí)

Khối A08 (Toán – Lịch sử – Giáo dục công dân)

Khối A09 (Toán – Địa lí – Giáo dục công dân)

Khối A10 (Toán – Vật lí – Giáo dục công dân)

Khối A11 (Toán – Hóa học – Giáo dục công dân)

Khối A12 (Toán – Khoa học tự nhiên – Khoa học xã hội)

Khối A13 (Toán – Khoa học tự nhiên – Lịch sử)

Khối A14 (Toán – Khoa học tự nhiên – Địa)

Khối A15 (Toán – Khoa học tự nhiên – Giáo dục công dân)

Khối A16 (Toán – Khoa học tự nhiên – Ngữ văn)

Khối A17 (Toán – Vật lí – Khoa học xã hội)

Trong suy nghĩ của nhiều thí sinh hiện nay, khối A có rất nhiều ngành học, chủ yếu là các ngành về kỹ thuật và công nghệ, cũng như số lượng lớn các trường đại học, cao đẳng xét tuyển khối A. Đây chính là lý do chủ yếu khiến tỷ lệ thí sinh đăng ký dự thi khối A ngày càng tăng cao. Khối A có cơ hội việc làm rất lớn, đây cũng là vấn đề nhiều thí sinh quan tâm. Tuy nhiên việc lựa chọn ngành học là một yếu tốt quyết định then chốt tới nghề nghiệp tương lai của chính bản thân các teen. Vậy khối A gồm những ngành nào? Teen đã tìm hiểu qua chưa? Nếu chưa thì hãy tham khảo qua danh sách các ngành khối A sau đây để nắm rõ thông tin về tên và mã ngành cụ thể nhé.

Khối A gồm những ngành nào?

Vì khối A là một khối thi truyền thống lớn nên số lượng các ngành khối A là rất lớn, được chia thành nhiều nhóm ngành khác nhau. Tiêu biểu nhất chính là những nhóm ngành Công nghệ và Kỹ thuật. Tuy nhiên đó chưa phải là toàn bộ, các ngành khối A rất đa dạng, có cả những ngành về Sư phạm và Kinh tế. Dưới đây là bảng danh sách toàn bộ các ngành khối A mà các trường đại học khối A khắp cả nước đang tuyển sinh.

Danh sách các ngành khối A:

Mã ngành Tên ngành Mã ngành Tên ngành
7480103 Kỹ thuật phần mềm 7420201 Công nghệ sinh học
7210402 Thiết kế công nghiệp 7540204 Công nghệ may
7480201 Công nghệ thông tin 7510202 Công nghệ chế tạo máy
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 7540110 Đảm bảo chất lượng và an toàn
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7540206 Công nghệ da giày
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510402 Công nghệ vật liệu
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7480102 Truyền thông  và mạng máy tính
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 7840101 Khai thác vận tải
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7520207 Kỹ thuật điện tử truyền thông 7840108 Vận hành khai thác máy tàu thủy
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7140205 Giáo dục chính trị
7520115 Kỹ thuật nhiệt 7140209 Sư phạm toán
7520122 Kỹ thuật  tàu thủy 7140211 Sư phạm lý
7140202 Giáo dục tiểu học 7140212 Sư phạm hóa
7840107 Điều khiển tàu biển 7140219 Sư phạm địa
7440301 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
7850103 Quản lý đất đai 7140215 Khoa học môi trường
7440201 Địa chất học 7140216 Sư phạm kinh tế gia đình
7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7340101 Quản trị kinh doanh
7440221 Khí tượng học 7340201 Tài chính – Ngân hàng
7440224 Thủy văn 7340301 Kế toán
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7110104 Cấp thoát nước 7340107 Quản trị khách sạn
7480202 Tin học ứng dụng 7140114 Quản lý giáo dục
7460201 Thống kê 7310206 Quan hệ quốc tế
7310301 Xã hội học 7340202 Bảo hiểm
7220113 Việt Nam học 7340404 Quản trị nhân lực
7760101 Công tác xã hội 7340115 Marketing
7310401 Tâm lý học 7340116 Bất động sản
7220214 Đông Nam Á học 7340120 Kinh doanh quốc tế
7620105 Chăn nuôi 7380101 Luật
7640101 Thú y 7110103 Quản trị luật
7620109 Nông học 7380107 Luật kinh tế
7620112 Bảo vệ thực vật 7720401 Dược
7620201 Lâm nghiệp 7860102 Điều tra trinh sát
7620301 Nuôi trồng thủy sản 7860104 Điều tra hình sự
7860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân 7860106 Quản lý Nhà nước về an ninh trật tự
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 7540102 Công nghệ thực phẩm
7540301 Công nghệ chế biến lâm sản 7860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang
7860100 Kỹ thuật hình sự

Danh sách các trường đại học khối A

Sau khi chọn được một ngành học phù hợp với bản thân mình thì công việc tiếp đến của bạn chính là lên danh sách các trường đại học có thể phù hợp với bản thân cũng như năng lực của mình. Từ đó sẽ chọn ra những trường đại học khối A để đăng ký xét tuyển.

a. Các trường đại học khối A khu vực miền Bắc

Mã trường Tên trường Mã trường Tên trường
QHS Đại học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội QHY Khoa Y Dược – ĐH Quốc Gia Hà Nội
QHI Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội QHT Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội
QHX Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG Hà Nội QHE Đại học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội
QHL Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội QHQ Khoa Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội
XDA Đại học Xây Dựng Hà Nội BKA Đại học Bách Khoa Hà Nội
HVN Học viện Nông Nghiệp Việt Nam HTN Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
SP2 Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 SPH Đại học Sư Phạm Hà Nội
DCN Đại học Công Nghiệp Hà Nội KHA Đại học Kinh Tế Quốc Dân
DTY Đại học Y Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên DTN Đại học Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên
DTK Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên DTC Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên
DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai DTE Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên
DTZ Đại học Khoa Học Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên DTS Đại học Sư Phạm Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
DTQ Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên YTC Đại học Y Tế Công Cộng
DMT Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội BVH Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông(phía Bắc)
LDA Đại học Công Đoàn HTC Học viện Tài Chính
ANH Học viện An Ninh Nhân Dân NTH Đại học Ngoại Thương (phía Bắc)
HTA Học viện Tòa Án DNV Đại học Nội Vụ
MDA Đại học Mỏ Địa Chất TMA Đại học Thương Mại
DQK Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HCH Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)
HQT Học viện Ngoại Giao DKH Đại học Dược Hà Nội
FPT Đại học FPT DDL Đại học Điện Lực
DKK Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp HNM Đại học Thủ Đô Hà Nội
HPN Học viện Phụ Nữ Việt Nam CSH Học viện Cảnh Sát Nhân Dân
HYD Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam KTA Đại học Kiến Trúc Hà Nội
DDM Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh NHH Học viện Ngân Hàng
DLX Đại học Lao Động – Xã Hội (cơ sở Hà Nội) DLT Đại học Lao Động – Xã Hội (cơ sở Sơn Tây)
DLT Đại học Thăng Long MHN Viện Đại học Mở Hà Nội
DFA Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh PCH Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Bắc)
DPD Đại học Dân Lập Phương Đông DTA Đại học Thành Tây
DTB Đại học Thái Bình FBU Đại học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
HVQ Học viện Quản Lý Giáo Dục GTA Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
YTB Đại học Y Dược Thái Bình GHA Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
DDB Đại học Thành Đông DBG Đại học Nông Lâm Bắc Giang
DPB Đại học Y Hải Phòng DKT Đại học Hải Dương
KCN Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội KMA Học viện Kỹ Thuật Mật Mã
HCP Học viện Chính Sách và Phát Triển DHP Đại học Dân Lập Hải Phòng
CCM Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội ETU Đại học Hòa Bình
LNH Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) NTU Đại học Nguyễn Trãi
SDU Đại học Sao Đỏ SKH Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
TDD Đại học Thành Đô SKN Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
THP Đại học Hải Phòng TLA Đại học Thủy Lợi (cơ sở 1)
UKB Đại học Kinh Bắc VHB Đại học Công Nghiệp Việt – Hung
DKS Đại học Kiểm Sát Hà Nội VUI Đại học Công Nghiệp Việt Trì
HLU Đại học Hạ Long THV Đại học Hùng Vương
TQU Đại học Tân Trào DBH Đại học Quốc Tế Bắc Hà
NHB Học viện Ngân Hàng phân viện Bắc Ninh DCQ Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
DDA Đại học Công Nghệ Đông Á DNB Đại học Hoa Lư
DVB Đại học Việt Bắc DTV Đại học Dân Lập Lương Thế Vinh
DVP Đại học Trưng Vương DDN Đại học Đại Nam

b. Các trường đại học khối A khu vực miền Trung

Mã trường Tên trường Mã trường Tên trường
DHY Đại học Y Dược – ĐH Huế DHD Khoa Du Lịch – ĐH Huế
DHA Đại học Luật – ĐH Huế DDQ Đại học Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng
TDL Đại học Kinh Tế – ĐH Huế DDC Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng
HQH Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin – ĐH Đà Nẵng DDP Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
DDK Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng DDS Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
BMU Đại học Buôn Ma Thuột DQN Đại học Quy Nhơn
CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An DAD Đại học Đông Á
DCV Đại học Công Nghiệp Vinh HQH Học viện Hải Quân
TDL Đại học Đà Lạt DDT Đại học Dân Lập Duy Tân
DCG Đại học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định NLN Phân viện Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận
DYD Đại học Yersin Đà Lạt DKQ Đại học Tài Chính Kế Toán
Đại học Phan Thiết DPX Đại học Dân Lập Phú Xuân
DVX Đại học Công Nghệ Vạn Xuân DPY Đại học Phú Yên
HHT Đại học Hà Tĩnh DQT Đại học Quang Trung
KTD Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng TBD Đại học Thái Bình Dương
NHP Phân viện Đại học Ngân Hàng tại Phú Yên DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
TDV Đại học Vinh TSN Đại học Nha Trang
TTN Đại học Tây Nguyên XDT Đại học Xây Dựng Miền Trung
SKV Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh DHT Đại học Khoa Học – ĐH Huế
DQB Đại học Quảng Bình DHS Đại học Sư Phạm – ĐH Huế
UKH Đại học Khánh Hòa DHL Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
DPQ Đại học Phạm Văn Đồng DPC Đại học Phan Châu Trinh
DQU Đại học Quảng Nam

c. Các trường đại học khối A khu vực miền Nam

Mã trường Tên trường Mã trường Tên trường
NTS Đại học Ngoại Thương Cơ sở 2 LBS Đại học Nguyễn Huệ
QSC Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM QSK Đại học Kinh Tế Luật – ĐHQG TPHCM
KSA Đại học Kinh Tế TPHCM SPD Đại học Đồng Tháp
QSB Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM QSQ Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM
TCT Đại học Cần Thơ HHK Học viện Hàng Không Việt Nam
PVU Đại học Dầu Khí Việt Nam GTS Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM
QST Đại học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM – ĐHQG TPHCM Học viện Hành Chính Quốc Gia cơ sở 2
HVC Học viện Cán Bộ TPHCM DMS Đại học Tài Chính Marketing
HBU Đại học Quốc Tế Hồng Bàng VGU Đại học Việt Đức
NHS Đại học Ngân Hàng TPHCM DVT Đại học Trà Vinh
DVH Đại học Văn Hiến LPS Đại học Luật TPHCM
GSA Đại học Giao Thông Vận Tải Cơ sở 2 SPK Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
DNT Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM VHS Đại học Văn Hóa TPHCM
BVS Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Cơ sở 2 QSX Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn –  ĐHQG TPHCM
NLS Đại học Nông Lâm TPHCM SGD Đại học Sài Gòn
DLS Đại học Lao Động – Xã Hội Cơ sở TPHCM VLU Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
HUI Đại học Công Nghiệp TPHCM DKC Đại học Công Nghệ TPHCM
DCT Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM DTM Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM
MBS Đại học Mở TPHCM TAG Đại học An Giang
SPS Đại học Sư Phạm TPHCM DTT Đại học Tôn Đức Thắng
DTH Đại học Hoa Sen BVU Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
DBD Đại học Bình Dương DBL Đại học Bạc Liêu
DCD Đại học Công Nghệ Đồng Nai DCA Đại học Chu Văn An (Hưng Yên)
DCL Đại học Cửu Long DHV Đại học Hùng Vương TPHCM
DKB Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DLA Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DLH Đại học Lạc Hồng DMD Đại học Công nghệ miền Đông
DNC Đại học Nam Cần Thơ DSG Đại học Công Nghệ Sài Gòn
KCC Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ DVL Đại học Dân Lập Văn Lang
KTS Đại học Kiến Trúc TPHCM EIU Đại học Quốc Tế Miền Đông
LNS Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 2) MTU Đại học Xây Dựng Miền Tây
NTT Đại học Nguyễn Tất Thành TDM Đại học Thủ Dầu Một
TLS Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 TTQ Đại học Quốc Tế Sài Gòn
DNU Đại học Đồng Nai VTT Đại học Võ Trường Toản
HDT Đại học Hồng Đức TTG Đại học Tiền Giang
TKG Đại học Kiên Giang

d. Các trường đại học khối A Quân đội, Công an

Mã trường Tên trường Mã trường Tên trường
YQH Học viện Quân Y – Hệ Quân Sự DYH Học viện Quân Y – Hệ Dân Sự
KQH Học viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn
HEH Học viện Hậu Cần PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh
VPH Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc
LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – ĐH Nguyễn Huệ LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị – ĐH Chính Trị
SNH Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân Sự – ĐH Ngô Quyền PKH Học viện Phòng Không – Không Quân
LCS Trường Sĩ quan Chính Trị – Hệ Dân Sự TGH Trường Sĩ Quan Tăng  – Thiết Giáp
HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công
DQH Học viện Kỹ thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự KGH Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Đại học
CSH Học viện Cảnh Sát Nhân Dân ANH Học viện An Ninh Nhân Dân
HFH Học viện Hậu Cần – Hệ Dân Sự
ZCH Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Dân Sự – ĐH Ngô Quyền TCU Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc
ZPH Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa

Các nhóm ngành khối A “hot”, dễ xin việc

Nhóm ngành Công nghệ

Nhóm ngành Công nghệ là nhóm ngành mới nhưng hấp dẫn trong đó có 2 nhóm ngành được thí sinh quan tâm nhất: ngành công nghệ thực phẩm và công nghệ môi trường. Tuy đây là 2 nhóm ngành đang rất “hot” nhưng nhiều bạn học sinh lại chưa biết học nhóm ngày ra trường sẽ làm gì.

+ Đối với ngành công nghệ sinh học các bạn sinh viên sau khi ra trường sẽ làm việc tại những nơi liên quan đến vận hành dây chuyền công nghệ sản xuất, tham gia thiết kế, chế tạo công các thiết bị công nghệ cao. Đồng thời tạo ra công nghệ mới trong lĩnh vực thực phẩm hoặc dược phẩm, hóa học.

+ Đối với ngành công nghệ môi trường: công việc sau khi ra trường có thể là thiết kế, vận hành và quản lý hệ thống cấp thoát nước, các công trình xử lý nước thải cho các nhà máy và khu công nghiệp công nghệ xử lý quản lý chất thải.  Ngoài ra cử nhân ngành công nghệ môi trường còn có khả năng dự báo, phát hiện những vấn đề môi trường đã, đang và sẽ xảy ra. Đồng thời các bạn còn biết tổ chức thực thi các biện pháp xử lý, khắc phục, phòng tránh những sự cố xảy ra có hại đến môi trường.

Nhóm ngành xã hội

Nhóm này được kể đến như báo trí, quốc tế học, du lịch, văn hóa, xuất bản… Các ngành này đều hoàn toàn có thể có một mức thu nhập cao. Sau khi học xong sinh viên có thể làm việc tại các tòa soạn, các Viện nghiên cứu, các hội, sở ban ngành của Nhà nước hoặc cũng có thể làm giải viên tại các trường Đại học.

Hiện tại nhóm ngành này đang rất thiếu người bởi đa số các bạn thí sinh giỏi đều có ý định theo học các ngành kinh tế, tài chính – ngân hàng,… Do đó nếu có đam mê với một số ngành khối A và có lực học tốt chắc chắn các bạn sẽ có một công việc như mong muốn sau khi ra trường.

Ngành xây dựng

Rất nhiều bạn cho rằng khi học các ngành xây dựng sẽ phải làm việc ngoài nắng, ít được xã hội coi trọng. Nhưng trên thực tế đây là ngành được xã hội rất quan tâm do nhu cầu xây dựng công trình xí nghiệp nhà cửa ngày càng nhiều. Khi tốt nghiệp với bằng kỹ sư, bạn có thể làm các công việc ngoài công trường, trong công xưởng hoặc trong văn phòng.

Có thể nói đây là ngành không cần sự quen biết để xin việc. Do đó đối với những thí sinh không có điều kiện về kinh tế, quan hệ xã hội nhưng muốn làm giàu thì ngành xây dựng là rất thích hợp để lựa chọn.

Trên đây là những thông tin chi tiết nhất về các ngành khối A và các trường đại học khối A được tổng hợp theo từng bảng riêng dành cho những thí sinh chưa tìm hiểu rõ khối a gồm những ngành nào. Những thông tin về khối a gồm những ngành nào và điểm chuẩn các ngành khối A sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục sau mỗi mùa thi. Hi vọng những thông tin trên phần nào giúp ích được các bạn thí sinh trước mỗi mùa thi. Chúc tất cả các bạn có một mùa thi thành công và may mắn ngoài mong đợi.

Nguồn: Tổng hợp

Tổ hợp các khối thi đại học (Phần 1) : Khối A
2.1 (41.11%) 36 votes