Tổ hợp các khối thi đại học (Phần 2) : Khối D

Khối D gồm những ngành nào? Khối D xét tuyển những môn thi nào? Các trường đại học tuyển sinh khối D? Phụ huynh và các bạn 2k3 cùng giải đáp những băn khoăn với bài viết sau nhé.

Khối D gồm những môn nào?

Khối D1 là khối đầu tiên thuộc tổ hợp các khối D, chính là khối D cũ với 3 môn thi Ngữ văn- Toán – Tiếng Anh.

Ngoài ra, cập nhật đến năm 2018, khối D được mở rộng tổ hợp các môn lên tới 99 khối sau đây:

Mã khối Các môn xét tuyển khối D01- D25 Mã khối Các môn xét tuyển khối D26-D50 Mã khối Các môn xét tuyển khối D51- D75 Mã khối Các môn xét tuyển khối D76-D91
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức D51 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức D76 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga D52 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga D77 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật D53 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp D54 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp D79 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
D05 Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức D56 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức D81 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga D57 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nga D82 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật D58 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật D83 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp D59 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung D60 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung D85 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh D36 Toán, Lịch sử, Tiếng Đức D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức D86 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh D37 Toán, Lịch sử, Tiếng Nga D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga D87 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh D38 Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật D88 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D39 Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp D89 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D40 Toán, Lịch sử, Tiếng Trung D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
D16 Toán, Địa lí, Tiếng Đức D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức D66 Ngữ văn, GDCD, tiếng Anh D91 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
D17 Toán, Địa lí, Tiếng Nga D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga D67 Ngữ văn, GDCD, tiếng Đức D92 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
D18 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật D68 Ngữ văn, GDCD, tiếng Nga D93 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
D19 Toán, Địa lí, Tiếng Pháp D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp D69 Ngữ văn, GDCD, tiếng Nhật D94 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
D20 Toán, Địa lí, Tiếng Trung D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung D70 Ngữ văn, GDCD, tiếng Pháp D95 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
D21 Toán, Hóa Học, Tiếng Đức D46 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức D71 Ngữ văn, GDCD, tiếng Trung D96 Toán, Khoa học xã hội, Anh
D22 Toán, Hóa Học, Tiếng Nga D47 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga D72 Ngữ văn, KHXH, tiếng Đức D97 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
D23 Toán, Hóa Học, Tiếng Nhật D48 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật D73 Ngữ văn, KHXH, tiếng Nga D98 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
D24 Toán, Hóa Học, Tiếng Pháp D49 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp D74 Ngữ văn, KHXH, tiếng Nhật D99 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung D50 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung D75 Ngữ văn, KHXH, tiếng Pháp

Tuy nhiên, phổ biến nhất cũng như được thí sinh lựa chọn nhiều nhất trong tổ hợp các khối D vẫn là khối D1 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh). Cũng bởi vì tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất và số lượng ngành học, trường học có khối D1 cũng nhiều nhất trong tổ hợp khối D.

Những ngành học khối D1

Mã ngành Tên ngành Mã ngành Tên ngành
7480299 An toàn thông tin 7380107 Luật kinh tế
7320101 Báo chí 7380108 Luật quốc tế
7340202 Bảo hiểm 7110101 Luật thương mại quốc tế
7320305 Bảo tàng học 7320303 Lưu trữ học
7620112 Bảo vệ thực vật 7340115 Marketing
7340116 Bất động sản 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát
7110110 Các chương trình định hướng ứng dụng 7220201 Ngôn ngữ Anh
7620105 Chăn nuôi 7220211 Ngôn ngữ Ảrập
7310200 Chính trị công an nhân dân 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
7310201 Chính trị học 7220205 Ngôn ngữ Đức
7510202 Công nghệ chế tạo máy 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7480203 Công nghệ đa phương tiện 7220320 Ngôn ngữ học
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7220208 Ngôn ngữ Italia
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7220202 Ngôn ngữ Nga
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7220209 Ngôn ngữ Nhật
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện. Điện tử 7220203 Ngôn ngữ Pháp
7510210 Công thôn 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7220222 Ngôn ngữ Thái Lan
7620113 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 7310302 Nhân học
7420201 Công nghệ sinh học 7220216 Nhật Bản học
7480201 Công nghệ thông tin 7620301 Nuôi trồng thủy sản
7540101 Công nghệ thực phẩm 7620116 Phát triển nông thôn
7620101 Công nghiệp POHE 7360708 Quan hệ công chúng
760102 Công tác thanh thiếu niên 7310206 Quan hệ quốc tế
7760101 Công tác xã hội Quản lý công nghiệp
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7310103 Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh
7310501 Địa lý học 7850103 Quản lý đất đai
7520216 Điện tự động công nghiệp 7510606 Quản lý hoạt động bay
7580112 Đô thị học 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
7220214 Đông Nam Á học 7310205 Quản lý nhà nước
7220213 Đông phương học 7220342 Quản lý văn hóa
7220341 Gia đình học 7580302 Quản lý xây dựng
7140204 Giáo dục công dân 7110103 Quản trị – Luật
7140101 Giáo dục học 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7340107 Quản trị khách sạn
7140206 Giáo dục thể chất 7340101 Quản trị kinh doanh
7140202 Giáo dục tiểu học 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7220104 Hán Nôm 7340404 Quản trị nhân lực
7220217 Hàn Quốc học 7340406 Quản trị văn phòng
7480104 Hệ thống thông tin 7320110 Quảng cáo
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7220212 Quốc tế học
7340301 Kế toán 7140219 Sư phạm địa lý
7840101 Khai thác vận tải 7140212 Sư phạm hóa học
7620110 Khoa học cây trồng 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
7440306 Khoa học đất 7140217 Sư phạm ngữ văn
7480101 Khoa học máy tính 7140231 Sư phạm tiếng Anh
7440301 Khoa học môi trường 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc
7340401 Khoa học quản lý 7140232 Sư phạm tiếng Nga
7320202 Khoa học thư viện 7140236 Sư phạm tiếng Nhật
7340302 Kiểm toán 7140233 Sư phạm tiếng Pháp
7580102 Kiến trúc 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7140210 Sư phạm tin học
7340120 Kinh doanh quốc tế 52140209 Sư phạm toán học
7340121 Kinh doanh thương mại 7140211 Sư phạm vật lý
7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 7340201 Tài chính – Ngân hàng
7310101 Kinh tế 7340298 Tài chính và kế toán
7620115 Kinh tế nông nghiệp 7310401 Tâm lý học
7310104 Kinh tế phát triển 7460201 Thống kê
7310106 Kinh tế quốc tế 7110105 Thống kê kinh tế
7110107 Kinh tế tài nguyên 7320201 Thông tin học
7840104 Kinh tế vận tải 7640101 Thú y
7580301 Kinh tế xây dựng 7340199 Thương mại điện tử
7580203 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7110106 Toán và ứng dụng trong thực tế
7580205 Kỹ thuật cầu đường 52220309 Tôn giáo học (thí điểm)
7520103 Kỹ thuật cơ khí 7220301 Triết học
7520207 Kỹ thuật điện tử. Truyền thông 7320104 Truyền thông đa phương tiện
7520201 Kỹ thuật điện. Điện tử 52320100 Truyền thông doanh nghiệp(tiếng Pháp)
7510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 52320407 Truyền thông quốc tế
7480214 Kỹ thuật máy tính 7480102 Truyền thông và mạng máy tính
7480103 Kỹ thuật phần mềm 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7220330 Văn học
7220310 Lịch sử 7220113 Việt Nam học
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7310301 Xã hội học
7380101 Luật 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7840106 Luật hàng hải 7320401 Xuất bản
7380109 Luật kinh doanh 7720301 Y tế công cộng

Các trường đại học khối D1 2018

Sau khi chọn được một ngành học phù hợp với bản thân thì công việc tiếp đến của bạn chính là lên danh sách các trường đại học có thể phù hợp với bản thân cũng như năng lực của mình. Từ đó sẽ chọn ra những trường đại học khối D để đăng ký xét tuyển.

A. Các trường đại học khối D1 khu vực miền Bắc 2018

Tên Trường Tên Trường
QHF Đại Học Ngoại Ngữ – ĐHQG Hà Nội QHS Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội
TMA Đại Học Thương Mại HTC Học Viện Tài Chính
HBT Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền NTH Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Bắc)
HBT Học Viện Ngoại Giao HNM Đại Học Thủ Đô Hà Nội
HQT Học Viện Ngân Hàng LPH Đại Học Luật Hà Nội
NHH Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn ĐHQG Hà Nội
QHE Đại Học Kinh Tế Quốc Dân HTA Học Viện Tòa Án
KHA Đại Học Công Đoàn NHF Đại Học Hà Nội
QHL Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Bắc)
VHH Đại Học Văn Hóa BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội
HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam CCM Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 THP Đại Học Hải Phòng
MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội YTC Đại Học Y Tế Công Cộng
DKS Đại Học Kiểm Sát Hà Nội HHA Đại Học Hàng Hải
DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội HCP Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
DTF Khoa Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên DTS Đại Học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên
DDB Đại Học Thành Đông DTL Đại Học Thăng Long
HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội
QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội QHQ Khoa Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội
NHB Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
DDL Đại Học Điện Lực HLU Đại Học Hạ Long
HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam MDA Đại Học Mỏ Địa Chất
DBG Đại Học Nông Lâm Bắc Giang DDM Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
DDD Đại Học Dân Lập Đông Đô DDN Đại Học Đại Nam
DKT Đại Học Hải Dương DHP Đại Học Dân Lập Hải Phòng
DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội (Sơn Tây) DLX Đại Học Lao Động Xã Hội (Hà Nội)
DMT Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội DQK Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
DNV Đại Học Nội Vụ DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA Đại Học Thành Tây DTB Đại Học Thái Bình
DTC Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên DTE Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên
DTN Đại Học Nông Lâm Phân Hiệu Thái Nguyên DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
DTQ Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên DTZ Đại Học Khoa Học – ĐH Thái Nguyên
FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội GTA Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
LNH Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 1) NTU Đại Học Nguyễn Trãi
Đại Học Thành Đô SDU Đại Học Sao Đỏ
VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên VHD Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
UKB Đại Học Kinh Bắc ETU Đại Học Hòa Bình
THV Đại Học Hùng Vương DBH Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
TQU Đại Học Tân Trào DDA Đại Học Công Nghệ Đông Á
DCQ Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị DCA Đại Học Chu Văn An
DNB Đại Học Hoa Lư DVB Đại Học Việt Bắc
DTV Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh DVP Đại Học Trưng Vương
FPT Đại Học FPT

B. Các trường đại học khối D khu vực miền Nam 2018

Tên trường Tên trường
QTS Đại học Ngoại Thương (phía Nam) KSA Đại học Kinh Tế TPHCM
QSQ Đại học Quốc Tế – ĐH Quốc Gia TPHCM QSC Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc Gia TPHCM
QSB Đại học Bách Khoa – ĐH Quốc Gia TPHCM QSK Đại học Kinh Tế – Luật – ĐH Quốc Gia TPHCM
HHK Học viện Hàng Không Việt Nam GTS Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM
NHS Đại học Ngân Hàng TPHCM MBS Đại học Mở TPHCM
QSX Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐH Quốc Gia TPHCM BVS Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông TPHCM
TCT Đại học Cần Thơ LPS Đại học Luật TPHCM
VGU Đại học Việt Đức DMS Đại học Tài Chính Marketing
HCS Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)
DVT Đại học Trà Vinh VHS Đại học Văn Hóa TPHCM
NLS Đại học Nông Lâm TPHCM DVH Đại học Văn Hiến
SPK Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM DVL Đại học Dân Lập Văn Lang
DNT Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM SPD Đại học Đồng Tháp
DCG Đại học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định DLS Đại học Lao Động – Xã Hội (phía Nam)
HUI Đại học Công Nghiệp TPHCM VLU Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
KTC Đại học Kinh Tế – Tài Chính TPHCM DCT Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
DTT Đại học Tôn Đức Thắng SPS Đại học Sư Phạm TPHCM
DKC Đại học Công Nghệ TPHCM DTH Đại học Hoa Sen
BVU Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu DTM Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM
DCD Đại học Công Nghệ Đồng Nai KCC Đại học Công Nghệ Kỹ Thuật Cần Thơ
DBD Đại học Bình Dương DCL Đại học Cửu Long
DHV Đại học Hùng Vương – TPHCM DKB Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DLH Đại học Lạc Hồng DLA Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DMD Đại học Công Nghệ Miền Đông DCN Đại học Nam Cần Thơ
DSG Đại học Công Nghệ Sài Gòn DTD Đại học Tây Đô
HBU Đại học Quốc Tế Hồng Bàng EIU Đại học Quốc Tế Miền Đông
HVC Học viện Cán Bộ TPHCM LNS Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 2)
MTU Đại học Xây Dựng Miền Tây NTT Đại học Nguyễn Tất Thành
TTQ Đại học Quốc Tế Sài Gòn TDM Đại học thủ Dầu Một
SGD Đại học Sài Gòn TTG Đại học Tiền Giang
TAG Đại học An Giang DBL Đại học Bạc Liêu
TKG Đại học Kiên Giang DNU Đại học Đồng Nai
VTT Đại học Võ Trường Toản

C. Các trường đại học khối D1 khu vực miền Trung 2018

Tên trường Tên trường
DHA Đại học Luật – ĐH Huế DHD Khoa Du Lịch – ĐH Huế
NLN Phân viện Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận DVD Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
DDF Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng DDQ Đại học Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng
TTN Đại học Tây Nguyên DQN Đại học Quy Nhơn
DPY Đại học Phú Yên DDS Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
UKH Đại học Khánh Hòa CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An
DCV Đại học Công Nghiệp Vinh DAD Đại học Đông Á
DDC Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng DDI Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin – ĐH Đà Nẵng
DDT Đại học Dân Lập Duy Tân DDP Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
DHF Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Huế DHL Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
DHS Đại học Sư Phạm – ĐH Huế DHQ Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
DPT Đại học Phan Thiết DQT Đại học Quang Trung
DPX Đại học Phú Xuân DVX Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
HHT Đại học Hà Tĩnh NHP Học viện Ngân Hàng tại Phú Yên
KTD Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng NLG Phân viện ĐH Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
TBD Đại học Thái Bình Dương TDL Đại học Đà Lạt
TSN Đại học Nha Trang TDV Đại học Vinh
XDT Đại học Xây Dựng Miền Trung DHT Đại học Khoa Học – ĐH Huế
DQB Đại học Quảng Bình SKV Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
DPC Đại học Phan Châu Trinh DQU Đại học Quảng Nam
HDT Đại học Hồng Đức DYD Đại học Yersin Đà Lạt

DCác trường đại học khối D khối ngành An Ninh, Cảnh Sát 2018

Tên trường Tên trường
CSS Đại học Cảnh Sát Nhân Dân Đại học An Ninh Nhân Dân
HCB Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Bắc) HCN Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Nam)
ANH Học viện An Ninh Nhân Dân HCA Học viện Chính Trị Công An Nhân Dân
CSH Học viện Cảnh Sát Nhân Dân NQH Học viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân Sự
LCS Trường Sĩ Quan Chính Trị (hệ dân sự) LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị
ZPH Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa TCU Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc

 

Nguồn: Tổng hợp

Tổ hợp các khối thi đại học (Phần 2) : Khối D
Đánh giá bài viết