Tổ hợp các khối thi đại học (Phần 4) : Khối C

Việc lựa chọn ngành học, trường học là lựa chọn con đường nghề nghiệp tương lai cho chính bản thân mình là điều mà các teen cần xác định ngay từ những năm đầu ở khối THPT. Dưới đây, bài viết sẽ giúp các bạn, các phụ huynh cụ thể hơn về ngành học, tổ hợp môn xét tuyển và các trường Đại học ở khối C.

Khối C gồm những tổ hợp môn học nào?

STT Mã khối Tổ hợp môn xét tuyển
1 C00 Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý
2 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
3 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
4 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
6 C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
7 C06 Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
8 C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
9 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
10 C09 Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
11 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
12 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
13 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
14 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
15 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học Xã hội
16 C16 Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
17 C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
18 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
19 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

Khối C gồm những ngành nào?

STT Ngành Học STT Ngành Học
1 Luật 31 Quan hệ quốc tế
2 Báo chí 32 Quản lý giáo dục
3 Bảo tàng học 33 Quản lý nhà nước
4 Biên phòng 34 Quản lý văn hóa
5 Chính trị học 35 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
7 Công tác thanh thiếu niên 37 Quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân
8 Công tác xã hội 38 Quân sự cơ sở
9 Dịch vụ pháp lý 39 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
10 Điều tra hình sự 40 Quản trị nhân lực
11 Điều tra trinh sát 41 Quản trị văn phòng
12 Đông phương học 42 Quảng cáo
13 Giáo dục chính trị 43 Quốc tế học
14 Giáo dục công dân 44 Sáng tác văn học
15 Giáo dục đặc biệt 45 Sư phạm Địa lý
16 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 46 Sư phạm Lịch sử
17 Hán Nôm 47 Sư phạm Ngữ Văn
18 Khoa học quản lí 48 Tâm lý học giáo dục
19 Khoa học thư viện 49 Tâm lý học
20 Kinh doanh xuất bản phẩm 50 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh
21 Kinh tế 51 Thông tin học
22 Kỹ thuật hình sự 52 Thư ký văn phòng
23 Lịch sử 53 Triết học
24 Luật (hệ dân sự) 54 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
25 Luật học 55 Văn hóa học
26 Luật kinh tế 56 Văn học
27 Lưu trữ học 57 Việt Nam học
28 Ngôn ngữ học 58 Xã hội học
29 Nhân học 59 Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước
30 Quan hệ công chúng 60 Xuất bản

Danh sách các trường Đại học khối C

A. Các trường Đại học xét tuyển khối C khu vực miền Bắc

STT Tên trường STT Tên trường
1 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 25 Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Học viện Tòa án 26 Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội
3 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội 27 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
4 Học viện Ngân hàng 28 Đại học Công đoàn
5 Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội 29 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
6 Đại học Kiểm sát Hà Nội 30 Đại học Công nghiệp Hà Nội
7 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 31 Đại học Thủ đô Hà Nội
8 Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 32 Đại học Hải Phòng
9 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 33 Đại học Sư phạm – ĐH Thái Nguyên
10 Đại học Sư phạm Hà Nội 34 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
11 Đại học Thăng Long 35 Học viện Quản lý và Giáo dục
12 Đại học Nội vụ 36 Đại học Chu Văn An
13 Đại học Kinh tế & Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên 37 Đại học Lao Động và Xã hội (cơ sở Sơn Tây và Hà Nội)
14 Đại học Dân lập Đông Đô 38 Đại học Đại Nam
15 Đại học Dân lập Hải Phòng 39 Đại học Hải Dương
16 Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 40 Đại học Phương Đông
17 Đại học Thành tây 41 Học viện Hành chính Quốc gia
18 Học viện Phụ nữ Việt Nam 42 Đại học Văn hóa Hà Nội
19 Đại học Khoa học Thái Nguyên (ĐH Thái Nguyên) 43 Đại học Lâm nghiệp
20 Đại học Nguyễn Trãi 44 Đại học Sao Đỏ
21 Đại học Thành Đô 45 Đại học Kinh Bắc
22 Đại học Hạ Long 46 Đại học Hùng Vương
23 Đại học Tân Trào 47 Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
24 Đại học Hoa Lư 48 Đại học Hòa Bình

B. Các trường Đại học xét tuyển khối C khu vực miền Trung

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Luật Huế (ĐH Huế) 15 Khoa Du lịch – Đại học Huế
2 Đại học Tây Nguyên 16 Đại học Quy Nhơn
3 Đại học Khánh Hòa 17 Đại học Sư phạm Đà Nẵng (ĐH Đà Nẵng)
4 Đại học Phú Yên 18 Đại học Đông Á
5 Đại học Công nghiệp Vinh 19 Đại học Duy Tân
6 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 20 Đại học Nông lâm Huế (ĐH Huế)
7 Đại học Quảng Bình 21 Đại học Hồng Đức
8 Đại học Sư phạm Huế (ĐH Huế) 22 Đại học Phan Thiết
9 Đại học Phú Xuân 23 Đại học Quảng Nam
10 Đại học Hà Tĩnh 24 Đại học Thái Bình Dương
11 Đại học Đà Lạt 25 Đại học Vinh
12 Đại học Khoa học Huế (ĐH Huế) 26 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
13 Đai học Phạm Văn Đồng 27 Đại học Phan Châu Trinh
14 Đại học Yersin Đà Lạt

C. Các trường Đại học xét tuyển khối C khu vực miền Nam

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Luật TPHCM 19 Đại học Tôn Đức Thắng
2 Đại học An Giang 20 Đại học Sài Gòn
3 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 21 Học viện Hành chính Quốc gia cơ sở TPHCM
4 Đại học Cần Thơ 22 Đại học Công nghiệp TPHCM
5 Đại học Nguyễn Tất Thành 23 Đại học Trà Vinh
6 Đại học Văn hóa TPHCM 24 Đại học Văn Hiến
7 Đại học Bạc Liêu 25 Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM
8 Đại học Thủ Dầu Một 26 Đại học Công nghệ TPHCM
9 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 27 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
10 Đại học Bình Dương 28 Đại học Cửu Long
11 Đại học Sư phạm TPHCM 29 Đại học Đồng Nai
12 Đại học Lạc Hồng 30 Đại học Nam Cần Thơ
13 Đại học Tây Đô 31 Đại học Dân lập Văn Lang
14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 32 Đại học Võ Trường Toản
15 Đại học Xây dựng Miền Tây 33 Học viện Cán bộ TPHCM
16 Đại học Đồng Tháp 34 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
17 Đại học Tiền Giang 35 Đại học Quốc tế Sài Gòn
18 Đại học Mở TPHCM

Nguồn: Tổng hợp

 

 

Tổ hợp các khối thi đại học (Phần 4) : Khối C
Đánh giá bài viết