Water sports – Môn Tiếng anh – Lớp 12

0
61

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài Water sports.

I. Vocabulary

  1. -canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền
  2. – cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai
  3. – eject /i:’dʒekt/ (v): tống ra
  4. – foul /faul/ (n): phạm luật,sai sót
  5. – scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí
  6. – synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi nghệ thuật
  7. – sail /seil/ (n): buồm,(v): lướt
  8. – bend /bend/ (v): cúi xuống
  9. – set /set/ (v): lặn
  10. – conduct /kənˈdʌkt/ (v):hướng dẫn
  11. – postman /ˈpəʊstmən/ (n): người đưa thư
  12. – castle /’kɑ:sl/ (n): lâu đài
  13. – tie /taɪ/ = drawn /drɔːn/ (n): trận hoà
  14. – goalie = goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ (n): thủ môn
  15. – sprint /sprɪnt/ (v): chạy hết tốc lực
  16. – defensive /di’fensiv/ (a): để phòng thủ
  17. – penalize = penalise /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt
  18. – overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n): giờ làm thêm,(a): quá giờ
  19. – referee /,refə’ri:/ (n): trọng tài
  20. – commit /kə’mit/ (v): vi phạm
  21. – vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a): phương thẳng đứng
  22. – windsurfing (n): môn lướt ván buồn
  23. – water polo (n): môn bóng nước
  24. – cross-bar (n): xà ngang

 II. Grammar.

*Ngoại động từ là những động từ chỉ cần 1 tân ngữ theo sau.

Ex.: He sent a letter to his brother.

*Nội động từ là những động từ không cần có một tân ngữ theo sau mà vẫn diễn tả đủ ý của câu.

  • Nội động từ không dùng được ở thể bị động.
  • Nội động từ có thể có bổ từ

    * Có một số động từ vừa ngoại động từ vừa nội động từ.

Ex: The baby is crying.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn tiếng Anh 12.

Bình luận Facebook
Water sports – Môn Tiếng anh – Lớp 12
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here