Endangered species – Môn Tiếng anh – Lớp 12

0

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài Endangered species.

I. Vocabulary

  1. – bared teeth (n): răng hở
  2. – be driven to the verge of… :bị đẩy đến bờ của…..
  3. – biologist /bai’ɔlədʒist/ (n): nhà sinh vật học
  4. – deforestation /di,fɔris’tei∫n/ (n): sự phá rừng
  5. – derive (from) /di’raiv/ (v): bắt nguồn từ
  6. – enact /ɪˈnækt/ (v): ban hành (đạo luật)
  7. – gorilla /gə’rilə/ (n): con khỉ đột
  8. – habitat /ˈhæbɪtæt/ (n):môi trường sống,chỗ ở (người)
  9. – leopard /’lepəd/ (n): con báo
  10. – parrot /ˈpærət/ (n): con vẹt
  11. – reserve /ri’zə:v/ (n): khu bảo tồn, (v): dự trữ
  12. – rhinoceros /rai’nɔsərəs/ (n): con tê giác
  13. – sociable /’sou∫əbl/ (a): dễ gần gũi, hoà đồng
  14. – urbanization /,ə:bənai’zei∫n/ (n): sự đô thị hoá
  15. – vulnerable /’vʌlnərəbl/ (a): dẽ bị tổn thương
  16. – wildlife /’waildlaif/ (n): động vật hoang dã
  17. – worm /wə:m/ (n): sâu, trùng
  18. – fertile /’fə:tail/ (a): màu mỡ
  19. – awareness /əˈweənəs/ (a): nhận thức về ai/cái gì
  20. – conservation /,kɔnsə:’vei∫n/ (n): sự bảo tồn
  21. – survive /sə’vaiv/ (v): sống sót; còn lại
  22. – develop /di’veləp/ (v): phát triển
  23. – essential /ɪˈsenʃl/ (a): cần thiết,chủ yếu, (n): yếu tố cần thiết
  24. – project /’prədʒekt/ (n): dự án, kế hoạch
  25. – fashionable /’fỉ∫nəbl/ (a): lịch sự, sang trọng
  26. – livelihood /’laivlihud/ (n): cách kiếm sống
  27. – numerous /’nju:mərəs/ (a): đông đảo
  28. – poach /pout∫/ (v): săn trộm, xâm phạm
  29. – endanger /in’deindʒə(r)/ (v):gây nguy hiểm
  30. – extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): duyệt chủng
  31. – globe /gloub/ (n): quả cầu
  32. – damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): gây tổn hại,(n): sự thiệt hại
  33. – contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, làm nhiễm (bệnh)

 II. Grammar.

*May – Might: có lẽ, có thể

  • Diễn tả điều có thể xảy ra hoặc không chắc chắn xảy ra.
  • Dùng trong câu yêu cầu lịch sự, hoặc cho phép.
  • Dùng cho lời chúc hay diễn tả niềm hi vọng.

*Must – mustn’t: phải, chắc, nên,..

  • Diễn tả sự bắt buộc, cần thiết.
  • Diễn tả phỏng đoán, kết luận có chứng cứ ở hiện tại.
  • Diễn tả lời khuyên có tính cần thiết.
  • Diễn tả sự ngăn cấm.

*Needn’t: không cần, không phải.

*Phân biệt giữa Must và Have to.

  • Must thể hiện sự cần thiết hay bắt buộc có tính chủ quan.
  • Have to thể hiện sự cần thiết hay bắt buộc có tính khách quan.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn tiếng Anh 12.