Life in the future – Môn Tiếng anh – Lớp 12

0
92

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài Future Jobs.

  1. – pessimistic /,pesi’mistik/ (a): bi quan
  2. – optimistic /,ɔpti’mistik/ (a): lạc quan
  3. – terrorist /terərist/(n): quân khủng bố
  4. – harmony /’hɑ:məni/ (n): sự hoà hợp
  5. – unexpected /,ʌniks’pektid/ (a): bất ngờ, gây ngạc nhiên
  6. – contribute /kən’tribju:t/ (v): đóng góp
  7. – incredible /in’kredəbl/ (a): không thể tin được
  8. – centenarian /,senti’neəriən/ (n): người sống trăm tuổi
  9. – eternal /i:’tə:nl/ (a): vĩnh cửu,bất diệt
  10. – eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ (v): nhổ rễ;(a): bị tiêu huỷ
  11. – depression /di’pre∫n/ (n): sự suy yếu
  12. – instead of /in’sted/: thay cho,thay vì
  13. – micro-technology /ˈmaɪkrəʊ/ /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ vi mô
  14. – destroy /di’strɔi/ (v): phá hoại,triệt phá
  15. – factor /ˈfæktə(r)/ (n): nhân tố
  16. – threaten /ˈθretn/ (v): đe doạ
  17. – high-tech (a): sản xuất theo công nghệ cao
  18. – proper /’prɔpə/ (a): thích hợp
  19. – telecommunications /,telikə,mju:ni’kei∫nz/ (n):viễn thông
  20. – materialistic /mə,tiəriə’listik/(a):quá thiên về vật chất
  21. – labour-saving /’leibə,seiviŋ/(a):tiết kiệm sức lao động
  22. – violent /’vaiələnt/ (a):mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội
  23. – Demographic /,di:mə’grỉfik/ (a):(thuộc)nhân khẩu học
  24. – dramatic /drəˈmætɪk/(a): gây xúc động
  25. – Jupiter /dʒu:pitə/ (n): sao Mộc
  26. – citizen / ‘sitizn/(n): công dân
  27. – mushroom (n): nấm /’mʌ∫rum/
  28. – curable /’kjuərəbl/ (a): chữa khỏi được
  29. – cancer /ˈkænsə(r)/ (n): bệnh ung thư
  30. – conflict /’kɔnflikt/ (n): sự xung đột
  31. – pattern /ˈpætn/ (n): gương mẫu, mẫu mực
  32. – diagnostic /,daiəg’nɔstik/(a): chuẩn đoán

II. Grammar.

Mạo từ: A, AN, THE.

Mạo từ không xác định (indefinite articles): A, AN được dùng với danh từ số ít và đi với những trường hợp sau:

  • Danh từ chỉ nghề nghiệp.
  • Danh từ chỉ bệnh tật.
  • Danh từ được nói đến lần đầu.
  • Danh từ phân loại, giới thiệu.
  • Với cụm từ chỉ số lượng bất định : a couple, a little, a few, a lot of, a number of, a great deal of,…

Mạo từ xác định: THE.

  • Danh từ được nói đến lần thứ 2.
  • Danh từ chỉ sự duy nhất: the sun, the moon, the earth,…
  • Dùng trong so sánh hơn nhất.
  • Trước số thứ tự và những từ: next, last, same, right,…
  • Danh từ nhạc cụ.
  • Danh từ chỉ tên riêng và địa danh.
  • Danh từ phương hướng.
  • Danh từ được tạo bởi tính từ và phân từ.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn tiếng Anh 12.

Bình luận Facebook
Life in the future – Môn Tiếng anh – Lớp 12
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here