The 22nd Sea Games – Môn Tiếng anh – Lớp 12

0

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài The 22nd Sea Games.

I. Vocabulary

  1. – title (n) danh hiệu
  2. – bodybuilding (n) thể dục thể hình
  3. – energy (n) năng lượng, nghị lực
  4. – energetic (a) đầy sinh lực
  5. – prepare for chuẩn bị
  6. – carry out thực hiện
  7. – countryman – countrymen (n) đồng bào
  8. – propose (v) + suggest (v) đề nghị
  9. – proposal (n) = suggestion (n) lời đề nghị
  10. – break a record phá kỷ lục
  11. – jobless (a) = unemployed (a) thất nghiệp
  12. – attitude (n) thái độ
  13. – score a goal ghi bàn
  14. – defender (n) hậu vệ
  15. – midfielder (n) trung vệ
  16. – attacker (n) = ‘forward/ striker tiền đạo
  17. – athletics (n) môn điền kinh
  18. – cycling (n) chạy xe đạp
  19. – odd (a) = strange (a) kì quặc
  20. – tempting (a) cám dỗ
  21. – deal (n) sự thỏa thuận
  22. – clear (v) nhảy qua
  23. – podium (n) bục danh dự
  24. – pole ‘vaulting môn nhảy sào

 II. Grammar.

*So sánh kép:

– Tính từ/Trạng từ ngắn: S + V + adj/adv + “er” + and + adj/adv + “er”

– Tính từ/Trạng từ dài: S + V + more and more + adj/adv

*Càng…càng: The + S + V + the + comparative + S + V

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn tiếng Anh 12.