CONSERVATION – Môn Tiếng anh – Lớp 10

0
44

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng Cô Nguyễn Thị Mai Hương (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) tìm hiểu về bài “CONSERVATION”.

A.  Vocabulary.

  • loss: sự mất mát.
  • variety=kinds: loại
  • species: loài
  • eliminate=get rid of: loại ra
  • destroy: phá hoại
  • destruction: sự phá hoại
  • destructive: có tính tàn phá
  • hydroelectric: thủy điện
  • dam: đập nước.
  • circulation: vòng tuần hoàn.
  • conseve: bảo tồn
  • rapid=quick: nhanh
  • run-off: dòng chảy xiết
  • threaten: đe dọa
  • worsen=make st worsen:
  • defence: sự bảo vệ
  • polluted: bị ô nhiễm.

B. Grammar.

Câu bị động: be +P2 + by…

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 10.

Bình luận Facebook
CONSERVATION – Môn Tiếng anh – Lớp 10
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here