HISTORICAL PLACES – Môn Tiếng anh – Lớp 10

0
60

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng Cô Nguyễn Thị Mai Hương (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) tìm hiểu về bài ” HISTORICAL PLACES”.

A.  Vocabulary.

  • cultural: văn hóa.
  • dynasty: triều đại.
  • representative: biểu tượng.
  • confucian: đạo nho.
  • behaviour: lối hành xử.
  • establish: thành lập.
  • on the grounds: trên khu đất.
  • educate: giáo dục, đào tạo.
  • memorialize: tôn vinh, tưởng nhớ.
  • brilliant: lỗi lạc.
  • scholar: học giả.
  • achievement: thành tích.
  • royal: cung đình, hoàng gia.
  • engrave: khắc, chạm trổ.
  • stele: bia đá.
  • giant: to lớn, khổng lồ.
  • tortoise: con rùa.
  • well-preserved: được bảo tồn tốt.
  • architecture: kiến trúc.
  • banyan: cây đa.
  • feudal: phong kiến.
  • flourish: hưng thịnh, phát triển.
  • pride: niềm tự hào.

B. Grammar.

So sánh hơn và so sánh hơn nhất:

*So sánh hơn:

  • Với tính từ ngắn: S + tobe/V + adj/adv + er + than + Noun/ Pronoun
  • Với tính từ dài: S + tobe/V  + more + adj/adv + than + Noun/ Pronoun

*So sánh hơn nhất:

  • Với tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj/adv + est + than + Noun/ Pronoun
  • Với tính từ dài: S + tobe/V + the most + adj/adv + Noun/ Pronoun

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 10.

Bình luận Facebook
HISTORICAL PLACES – Môn Tiếng anh – Lớp 10
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here