School Education System – Môn Tiếng anh – Lớp 12

0

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài School Education System.

I. Vocabulary

  1. – compulsory [kəm’pʌlsəri] (a)=mandatory/obligatory: bắt buộc
  2. – certificate [sə’tifikit] (n): chứng chỉ, giấy chứng nhận
  3. – certificate [sə’tifikeit] (v)
  4. – curriculum [kə’rikjuləm] (n): chương trình học
  5. – core [kɔ:] (a): chính yếu, chủ yếu
  6. – tuition fees [tju:’i∫n fi:z] (n): học phí
  7. – to educate [‘edju:keit] (v): giáo dục
  8. – general education: giáo dục phổ thông
  9. – secondary education: giáo dục trung học
  10. – state school : trường quốc lập
  11. – independent school : trường tư
  12. – public school: trường dân lập
  13. – system [‘sistəm] (n): hệ thống
  14. – schooling [‘sku:liη] (n): sự giáo dục ở nhà trường
  15. – to consist of: bao gồm
  16. – term [tə:m] (n): học kỳQhalf term: giữa kỳ
  17. – academic year [,ækə’demik jiə:]: năm học
  18. -level [‘levl] (n): mức độ, trình độ
  19. – education level (n): cấp học
  20. -national curriculum : chương trình giáo dục quốc gia
  21. -to be set : được đặt ra
  22. -government [‘gʌvnmənt] (n); chính phủ
  23. – to be made up: được tạo nên bởi
  24. – Design and Technology: thiết kế và kỷ thuật
  25. – Information Technology (n): môn công nghệ thông tin
  26. – Physical Education (n): môn giáo dục thể chất
  27. – a Modern Foreign Language : một môn ngôn ngữ hiện đại
  28. – core subjects: những môn học chủ đạo
  29. – national examination: kì thi quốc gia
  30. – General Certificate of Secondary Education (GCSE): kì thi TN THPT
  31. – stage [steidʒ] (n): giai đọan
  32. – pre-school (n): trước tuổi đi học
  33. – childcare environment (n): nhà trẻ
  34. – infant [‘infənt] (n0: trẻ con (dưới 7 tuổi)
  35. – to attend (v): tham dự
  36. – to put into force: có hiệu lực
  37. – detailed [‘di:teild] (adj): tỉ mỉ, nhiều chi tiết
  38. – course [kɔ:s] (n): khóa học
  39. – effectively [i’fektivli] (adv): có hiệu quả
  40. – to be divided [di’vaidid] into: được chia thành
  41. – to be separated [‘sepəreitid]: được tách ra
  42. – break [breik] (n): kỳ nghỉ ngắn
  43. – parallel [‘pærəlel] (adJ): song song
  44. – category [‘kætigəri] (n): loại
  45. – fee [fi:] (n): tiền thù lao, lệ phí
  46. – tuition fee (n): học phí
  47. – fee – paying (adj): trả học phí

II. Grammar.

Cách chuyển câu chủ động sang câu bị động:

  • Tân ngữ của câu chủ động chuyển thành chủ ngữ của câu bị động.
  • Câu chủ động ở dạng thì nào, chúng ta chia động từ “to be” theo đúng dạng thì đó.

Cấu trúc câu bị động: S + dạng của động từ tobe + P2.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn tiếng Anh 12.