SPECIAL EDUCATION – Môn Tiếng anh – Lớp 10

0
91

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng Cô Nguyễn Thị Mai Hương (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) tìm hiểu về bài “SPECIAL EDUCATION”.

A.  Từ vựng.

  1. disabled: tàn tật.
  2. deaf: điếc.
  3. dumb: câm
  4. mentally retarded: thiểu năng trí tuệ.
  5. opposition: sự phản đối.
  6. opposed to: trái ngược.
  7. time-consuming: tốn thời gian.
  8. demonstration: hướng dẫn, ví dụ.
  9. suspicious: nghi ngờ
  10. protest: sự phản đối.
  11. humourous: hài hước.
  12. add: cộng, thêm.
  13. subtract: trừ đi.
  14. make great effort: có nỗ lực lớn.

B. Grammar.

1. “The” + adj = Noun.

  • Mạo từ “The” kết hợp với một tính từ để tạo thành danh từ nhằm chỉ một nhóm người hay tầng lớp nào đó trong xã hội.
  • Động từ đi kèm sau đó chia số nhiều.
  • Ta có thể dùng trạng từ trước tính từ và sau mạo từ “The”.

Ex: the poor, the rich, the jobless, the unemployed, the deaf, the blind,…

2. used to + V: diễn tả thói quen, hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ bây giờ không còn nữa.

Ex: When Dav was young, he used to swim once a day.

3. To be + V-ing/ Noun: đã trở nên quen với điều gì

4. To get used to + V-ing/ noun: đã đang dần quen với điều gì

5. which: cung cấp thêm thông tin và thái độ người nói, bổ trợ cho cả mệnh đề. Có thể dùng that thay cho which, hoặc có thể bỏ which đi khi nó làm bổ túc từ.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 10.

Bình luận Facebook
SPECIAL EDUCATION – Môn Tiếng anh – Lớp 10
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here