SPECIAL EDUCATION – Môn Tiếng anh – Lớp 10

0
56

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng Cô Nguyễn Thị Mai Hương (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) tìm hiểu về bài “SPECIAL EDUCATION”.

A.  Từ vựng.

  1. disabled: tàn tật.
  2. deaf: điếc.
  3. dumb: câm
  4. mentally retarded: thiểu năng trí tuệ.
  5. opposition: sự phản đối.
  6. opposed to: trái ngược.
  7. time-consuming: tốn thời gian.
  8. demonstration: hướng dẫn, ví dụ.
  9. suspicious: nghi ngờ
  10. protest: sự phản đối.
  11. humourous: hài hước.
  12. add: cộng, thêm.
  13. subtract: trừ đi.
  14. make great effort: có nỗ lực lớn.

B. Grammar.

1. “The” + adj = Noun.

Ex: the poor, the rich, the jobless, the unemployed, the deaf, the blind,…

2. used to + V: diễn tả thói quen trong quá khứ.

3. which: cung cấp thêm thông tin và thái độ người nói, bổ trợ cho cả mệnh đề

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 10.

Bình luận Facebook
SPECIAL EDUCATION – Môn Tiếng anh – Lớp 10
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here