The post office – Môn Tiếng anh – Lớp 11.

0

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài The post office .

I. Vocabulary.

  1. advanced (a) [əd’vɑ:nst]: tiên tiến
  2. courteous (a) [‘kə:tjəs]: lịch sự
  3. equip (v) [i’kwip]: trang bị
  4. express (a) [iks’pres]: nhanh
  5. Express Mail Service (EMS) [iks’pres meil ‘sə:vis]: dịch vụ chuyển phát nhanh
  6. facsimile (n) [fæk’simili]: bản sao, máy fax
  7. graphic (n) [græfik]: hình đồ họa
  8. Messenger Call Service (n) [‘mesindʒə kɔ:l ‘sə:vis]: dịch vụ điện thoại
  9. notify (v) [‘noutifai]: thông báo
  10. parcel (n) [‘pɑ:s(ə)l]: bưu kiện
  11. press (n)[pres]: báo chí
  12. receive (v) [ri’si:v]: nhận
  13. recipient (n) [ri’sipiənt]: người nhận
  14. secure (a) [si’kjuə]: an toàn, bảo đảm
  15. service (n) [‘sə:vis]: dịch vụ
  16. spacious (a) [‘spei∫əs]: rộng rãi
  17. speedy (a) [‘spi:di]: nhanh chóng
  18. staff (n) [stɑ:f]: đội ngũ
  19. subscribe (v) [səb’skraib]: đăng ký, đặt mua
  20. surface mail (n) [‘sə:fis’meil]: thư gửi đường bộ hoặc đường biển
  21. technology (n)[tek’nɔlədʒi]: công nghệ
  22. thoughtful (a) [‘θɔ:tfl]: sâu sắc
  23. transfer (n;v) [‘trænsfə:]: chuyển
  24. transmit (v)[trænz’mit]: gửi, phát, truyền
  25. well-trained (a)[wel ‘treind]: lành nghề
  26. clerk (n) [klɑ:k]: thư ký
  27. fixed (a) [fikst]: cố định
  28. on the phone (exp) [foun]: đang nói chuyện điện thoại
  29. reduction (n) [ri’dʌk∫n]: sự giảm bớt
  30. rural network (n) [‘ruərəl ‘netwə:k]: mạng lưới nông thôn
  31. subscriber (n) [səb’skraib]: thuê bao
  32. upgrade (v) [ʌp’greid]: nâng cấp
  33. attitude (n) [‘ætitju:d]: thái độ
  34. director (n) [di’rektə]: giám đốc
  35. dissatisfaction (n) [di,sætis’fæk∫n]: sự không hài lòng
  36. picpocket (n) [‘pikpɔkit]: kẻ móc túi
  37. punctuality (n) [,pʌηkt∫u’æləti]: tính đúng giờ
  38. reasonable (a) [‘ri:znəbl]: hợp lý
  39. shoplifter (n)[‘∫ɔp’liftə]: kẻ cắp giả làm khách
  40. customer (n) [‘kʌstəmə]: khách hàng
  41. Flower Telegram Service (n) [‘flauə ‘teligræm ‘sə:vis]: dịch vụ điện hoa
  42. greetings card (n) [‘gri:tiηkɑ:d]: thiệp chúc mừng
  43. registration (n) [,redʒi’strei∫n]: sự đăng ký
  44. telephone line (n) [‘telifoun lain]: đường dây điện thoại
  45. advantage (n) [əd’vɑ:ntidʒ]: thuận lợi
  46.  capacity (n) [kə’pæsiti]: công suất
  47.  cellphone (n) [sel foun]: điện thoại di động
  48. demand (n) [di’mɑ:nd]: nhu cầu
  49.  digit (n) [‘didʒit]: chữ số
  50.  disadvantage (n) [,disəd’vɑ:ntidʒ]: bất lợi

II. Grammar.

Đại từ quan hệ:

  • Who: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người,làm chủ ngữ trong câu.
  • Whom: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người,làm tân ngữ trong câu.
  • Which: dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
  • That: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
  • Whose: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người thuộc quyền sở hữu.

Đại từ quan hệ có chức năng:

  • Dùng để thay thế cho danh từ ngay trước nó, liên kết các mệnh đề với nhau.
  • Đại từ quan hệ có hình thức không thay đổi theo động từ trong mệnh đề.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 11.