COMPETITION – Môn Tiếng anh – Lớp 11.

0
168

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài COMPETITION.

I. Vocabulary.

  1. compete (v): cạnh tranh.
  2. competitive (adj): cạnh tranh.
  3. competition (n): sự cạnh tranh.
  4. competitor (n): người cạnh tranh.
  5. marathon (n): cuộc chạy đua.
  6. represent (v): đại diện.
  7. representative (adj): người đại diện.
  8. stimulate (v): kích thích.
  9. stimulation (n): tinh thần.
  10. spirit (n): tinh thần
  11. sponsor (n): người đỡ đầu.
  12. participate in = take part in: tham gia.
  13. observe: quan sát.
  14. judge: giám khảo.
  15. announce: thông báo.
  16. recite: đọc thơ.
  17. smooth: trôi chảy.
  18. award: tặng, thưởng.
  19. annual: hằng năm

II. Phrase, colloccations, structures.

  1. (be) sponsored by: được tài trợ bởi ai.
  2. explain st to sb: giải thích cái gì cho ai
  3. a group of: nhóm
  4. in all: tổng cộng
  5. find out: tìm ra
  6. have difficulty/problem/trouble (in) Ving: gặp khó khăn trong vấn đề gì.
  7. time is up: thời gian đã hết.
  8. apologise (to sb) for Ving: xin lỗi ai về việc gì.

III. Grammar.

Câu gián tiếp:

  1. suggest: gợi ý, đề nghị làm gì.

“Shall we/ let’s/ why don’t we Vo?”

“How about/ what about Ving?

-> suggest Ving.

2. admit/deny Ving: thừa nhận, từ chối điều gì.

3. insist on Ving: khăng khăng.

4. dream of Ving: mơ trở thành…

5. Prevent sb from Ving: ngăn ai đó không làm gì.

6. Thank sb for Ving: cảm ơn ai về điều gì.

7. Look forward to Ving: mong chờ làm gì.

8. Warn sb against: cảnh báo điều gì.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 11.

Bình luận Facebook
COMPETITION – Môn Tiếng anh – Lớp 11.
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here