PERSONAL EXPERENCES – Môn Tiếng anh – Lớp 11.

0
141

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài PERSONAL EXPERENCES.

I. Vocabulary

  1. embarrass (v): làm ngượng, làm lúng túng.
  2. floppy (adj): mềm, nhẹ.
  3. idol (n): thần tượng.
  4. glance at (v): liếc nhìn.
  5. turn away (v): quay đi.
  6. sneaky (adj): vụng trộm, lén lút.
  7. imagine (v): tưởng tượng.

II. Phrase, colloccations, structures.

  1. look great in it: trông …
  2. S + V so that/in order that + S + V: mục đích là…
  3. extremely excited: vô cùng hào hứng.
  4. at once = immediately: ngay lập tức.
  5. glance at sb: liếc nhìn ai
  6. turn away: quay đi
  7. sneaky look on his face: trên gương mặt có biểu hiện…
  8. (be) busy + Ving: bận…
  9. turn round: quay người lại.
  10. a wad of dollar: khoản tiền lớn.
  11. make a fuss: làm ầm lên.
  12. without Ving: mà không.

III. Grammar.

Các thì Cấu trúc Cách sử dụng Dấu hiệu nhận biết
Thì quá khứ đơn (Simple Past) S + V_ed + O Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định. yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous S + was/were + V_ing + O Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen vào trong quá khứ, hoặc hai hành động đang xảy ra song song trong quá khứ While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon)
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) S + had + Past Participle + O Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous) S + had + been + V_ing + O Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ until then, by the time, prior to that time, before, after.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn Tiếng anh lớp 11.

Bình luận Facebook
PERSONAL EXPERENCES – Môn Tiếng anh – Lớp 11.
Đánh giá bài viết

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here