Space Conquest – Môn Tiếng anh – Lớp 11.

0

Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng cô Hương Fiona (giáo viên môn Tiếng anh tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI) đi tìm hiểu về bài Space Conquest.

TOPCLASS11  GIẢI PHÁP HỌC TẬP TOÀN DIỆN DÀNH CHO 2K8

✅ LỘ TRÌNH HỌC 4 BƯỚC bám sát chương trình GDPT MỚI, chinh phục MỌI BỘ SGK

✅ ĐỒNG HÀNH CÙNG TOP THẦY CÔ NỔI TIẾNG - GIÀU KINH NGHIỆM

✅CAM KẾT TIẾN BỘ 100% - đồng hành cùng con xuyên suốt quá trình học

✅ SIÊU PHÒNG LUYỆN 10.000+ bài tập phân loại đơn vị kiến thức, theo mức độ từ DỄ - KHÓ

I. Vocabulary.

  1. astronaut (n) [‘æstrənɔ:t]: phi hành gia
  2. cosmonaut (n) [‘kɔzmənɔ:t]: nhà du hành vũ trụ(Nga)
  3. desire (n) [di’zaiə]: khát vọng
  4. gravity (n) [‘græviti]: trọng lực
  5. honour (v) [‘ɔnə]: tôn kính
  6. lift off (v)[‘lift’ɔ:f]: tàu vũ trụ) phóng vụt lên
  7. name after (v) [neim ‘ɑ:ftə]: đặt tên theo
  8. orbit (n) [‘ɔ:bit]: quỹ đạo
  9. plane crash (n) [plein kræ∫]: vụ rơi máy bay
  10. psychological tension(n)[,saikə’lɔdʒikl ‘ten∫n]: căng thẳng tâm lý
  11. set foot on (exp)[set fut]: đặt chân lên
  12. space (n)[‘speis]: vũ trụ
  13. spacecraft (n)[‘speis’krɑ:ft] : tàu vũ trụ
  14. carry out (v) [‘kæri’aut]: tiến hành
  15. launch (v) [lɔ:nt∫]: phóng (tàu vũ trụ)
  16. manned (a) [‘mænd]: có người điều khiển
  17. mark a milestone (exp) [‘mailstoun]: tạo bước ngoặc
  18. satellite (n) [‘sætəlait]: vệ tinh
  19. achievement (n) [ə’t∫i:vmənt]: thành tựu
  20. congress (n) [‘kɔηgres]: quốc hội (Mỹ)
  21. mission (n) [‘mi∫n]: sứ mệnh, nhiệm vụ
  22. NASA (n) (National Aeronautics and Space Administration) [‘næsə][,eərə’nɔ:tiks][əd,minis’trei∫n]: cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa Kỳ
  23. appoint (v) [ə’pɔint]: bổ nhiệm
  24. biography (n) [bai’ɔgrəfi]: tiểu sử
  25. resign (v) [,ri:’zain]: từ chức
  26. technical failure (n) [‘teknikl ‘feiljə]: trục trặc kỹ thuật
  27. telegram (n) [‘teligræm]:điện tín
  28. temperature (n) [‘temprət∫ə]: nhiệt độ
  29. uncertainty (n) [ʌn’sə:tnti]: sự không chắc chắn
  30. venture (n) [‘vent∫ə]: việc mạo hiểm
  31. weightlessness(n) [‘weitlisnis]: tình trạng không trọng lượng
  32. artificial (a) [,ɑ:’tifi∫əl]: nhân tạo

II. Grammar.

1, Phân biệt “can/could” và “be able to”

  • Sử dụng “can” để chỉ một việc ai đó có khả năng làm một việc gì đó. Could là quá khứ của can.
  • Sử dụng “be able to” dùng để đề cập tới một sự việc xảy ra trong một tình huống đặc biệt.

2, Câu hỏi đuôi.

  • Câu hỏi đuôi dùng để tìm kiếm sự xác nhận thông tin được đề cập đến ở phần trước.
  • Phần mệnh đề trước dấu phẩy gọi là mệnh đề chính, phần sau dấu phẩy ở dạng nghi vấn.
  • Thể của phần đuôi luôn ngược lại với phần mệnh đề chính.

Hy vọng với bài viết này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học môn tiếng Anh 11.