Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Thủ Dầu Một

0

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Thủ Dầu Một: Mới đây, trường Đại học Thủ dầu một đã công bố điểm chuẩn chính thức xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP.HCM năm 2022

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Thủ Dầu Một
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Thủ Dầu Một

Tham khảo thêm:

1. Thông tin chung Đại học Thủ dầu một

– Tên trường: Trường Đại học Thủ Dầu Một, tên quốc tế Thu Dau Mot University viết tắt là TDMU

– Loại trường: Công lập

– Thành lập từ năm 2009

– Địa chỉ: Số 6, Trần Văn Ơn, Thủ dầu một Bình Dương
      

Trường Đại học Thủ dầu một có tiền thân là Cao đẳng Sư phạm Bình Dương – một cơ sở đào tạo sư phạm uy tín nhất của tỉnh Bình Dương, đã cung cấp đội ngũ giáo viên có chuyên môn cao, am tường nghiệp vụ giảng dạy và có tâm huyết với thế hệ trẻ.

– Sứ mệnh: Đào tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cho sự phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tế của tỉnh Bình Dương, miền Đông Nam Bộ – một vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và trở thành trung tâm tư vấn nghiên cứu lớn trong khu vực

– Tầm nhìn: Trường sẽ phát triển theo mô hình đại học tiên tiến, xác lập uy tín trong nước và hội nhập. Trở thành trường đại học thông minh, chất lượng, có uy tín cả trong nước và quốc tế, vào Top 350 đại học tốt nhất Châu Á.

2. Thông tin tuyển sinh của Đại học Thủ dầu Một năm 2022

* Phương thức xét tuyển năm 2022 của Đại học Thủ dầu Một

Theo đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022, trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ tuyển sinh 5500 chỉ tiêu cho 55 ngành học. Trong đó, trường mở thêm ngành học mới đó là ngành Kỹ thuật Y sinh, Quản lý công và thêm 2 ngành đào tạo tiếng Anh là Giáo dục tiểu học và Giáo dục mầm non.

Phương thức tuyển sinh năm 2022 vẫn được duy trì với 4 phương thức xét tuyển, cụ thể:

Stt Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu
Xét học bạ THPT (xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm THPT) 60%
Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 20%
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế của bộ GD&DT 12%
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2022 do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức 8%

 

* Các ngành đào tạo của Đại học Thủ dầu một năm 2022

Như đã nói ở trên, năm nay trường Đại học Thủ dầu một có mở thêm một số ngành học mới, chi tiết tên ngành, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Đạt chuẩn kiểm định
1 Quản trị Kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 AUN-QA, UPM
2 Marketing 7340115 A00, A01, D01, A16
3 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16
4 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, A16
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07
6 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16
7 Quản lý Công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90
9 Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, C01, D90
10 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205 A00, A01, C01, D90
11 Kỹ thuật Phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D90 AUN-QA
12 Kỹ thuật Điện 7520201 A00, A01, C01, D90 AUN-QA
13 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D90
14 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D90
15 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D90
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90
17 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 MOET, UPM
18 Quản lý Xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01
19 Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 MOET
20 Đô thị học 7580112 A00, A16, V00, D01
21 Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ chế biến lâm sản) 7549001 A00, B00, A01, D01
22 Âm nhạc 7210405 M03, M06, M10, N03
23 Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) 7210407 V00, V01, V05, D01
24 Quản lý văn hóa 7229042 D01, C00, C15, C14
25 Thiết kế Đồ họa 7210403 A00, D01, V00, V01
26 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, C00, D09, V01
27 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 MOET
29 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D78, D04
30 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D15, D78
31 Luật 7380101 D01, C00, A16, C14 MOET
32 Quản lý Nhà nước 7310205 D01, C00, A16, C14
33 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, D01, C00, D78
34 Quản lý Đất đai 7850103 A00, B00, D01, B08
35 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, B00, D01, B08 MOET, UPM
36 Kỹ thuật Môi trường 7520320 A00, B00, B08, D01
37 Hóa học 7440112 A00, B00, D07, A16 AUN-QA
38 Công nghệ Sinh học 7420201 A00, B00, B08, D01
39 Công nghệ Thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, A02
40 Kỹ thuật y sinh 7520212 D01, B00, B08, D13
41 Công tác Xã hội 7760101 C00, D01, C19, C15 MOET
42 Tâm lý học 7310401 B08, D01, C00, C14
43 Giáo dục học 7140101 D01, C00, C15, C14 MOET
44 Toán học 7460101 A00, A01, D07, A16
45 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, A16 MOET
46 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11 MOET
47 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 D01, C00, D14, C15 MOET
48 Sư phạm Lịch sử 7140218 D01, C00, C14, C15 MOET

 

Các ngành đào tạo tiếng Anh của Đại học Thủ Dầu Một:

STT Tên ngành Tổ hợp môn Mã ngành
1 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, A16 7340101E
2 Công nghệ Thông tin A00, A01, D90, C01 7480201E
3 Hóa học A00, B00, D07, A16 7440112E
4 Kỹ thuật Điện A00, A01, D90, C01 7520201E
5 Giáo dục Mầm non M00, M05, M07, M11 7140201E
6 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C00, A16 7140202E

 

Trong đó tổ hợp các môn học xét tuyển như sau:

Khối Môn
Khối A00 Toán, Lý, Hóa
Khối A01 Toán, Lý, Anh
Khối A02 Toán, Lý, Sinh
Khối A07 Toán, Sử, Địa lí
Khối A16 Toán, Văn, KHTN
Khối B00 Toán, Hóa, Sinh
Khối B08 Toán, Sinh, Anh
Khối C00 Văn, Sử, Địa
Khối C01 Toán, Văn, Lý
Khối C14 Toán, Văn, GDCD
Khối C15 Văn, Toán, KHXH
Khối C19 Văn, Sử, GDCD
Khối D01 Toán, Anh, Văn
Khối D04 Toán, Văn, tiếng Trung
Khối D07 Toán, Hóa, Anh
Khối D09  Toán, Sử Anh
Khối D13 Văn, Sinh, Anh
Khối D14 Văn, Sử, Anh
Khối D15 Văn, Địa, Anh
Khối D78 Văn, Anh, KHXH
Khối D90 Toán, Anh, KHTN
Khối V00 Toán, Lý, vẽ mỹ thuật
Khối V01 Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
Khối V05 Văn, Lý, Vẽ mỹ thuật
Khối N03 Văn, Anh, Năng khiếu
Khối M00 Toán, Văn, Năng khiếu
Khối M03 Văn, KHXH, Năng khiếu
Khối M05 Văn, Sử, Năng khiếu
Khối M06 Văn, Toán, Năng khiếu
Khối M07 Văn, Địa, Năng khiếu
Khối M10 Toán, Anh, Năng khiếu
Khối M11 Văn, Anh, Năng khiếu

 

3. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Thủ Dầu Một

Năm 2022, trường đã sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức để xét tuyển cho một số ngành đào tạo, cụ thể như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022

Quản trị kinh doanh 600
Marketing 550
Kế toán 550
Kiểm toán 550
Thương mại điện tử 550
Tài chính – Ngân hàng 550
Quản lý công nghiệp 550
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
Công nghệ thông tin 600
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 550
Kỹ thuật phần mềm 550
Kỹ thuật điện 550
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 550
Kỹ thuật Cơ điện tử 550
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 550
Công nghệ kỹ thuật ô tô 550
Kỹ thuật xây dựng 550
Kiến trúc 550
Kỹ nghệ gỗ 550
Âm nhạc 550
Mỹ thuật 550
Quản lý văn hóa 550
Thiết kế đồ họa 550
Truyền thông đa phương tiện 600
Du lịch 550
Ngôn ngữ Anh 600
Ngôn ngữ Trung Quốc 550
Ngôn ngữ Hàn Quốc 550
Luật 600
Quản lý nhà nước 550
Quan hệ quốc tế 550
Quản lý đất đai 550
Quản lý tài nguyên và môi trường 550
Kỹ thuật môi trường 550
Hóa học 550
Công nghệ sinh học 550
Công nghệ thực phẩm 550
Công tác xã hội 550
Tâm lý học 550
Giáo dục học 550
Toán học 550
Giáo dục Tiểu học 800
Giáo dục Mầm non 700
Sư phạm Ngữ văn 700
Sư phạm Lịch sử 650
Quản lý công 550
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Kỹ thuật điện (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Giáo dục mầm non (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Giáo dục tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550

 

* Học phí của trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022 dự kiến như sau:

– Khối ngành Khoa học tự nhiên: với chương trình tiếng Việt mức học phí là 675.000 đồng/tín chỉ, với chương trình tiếng Anh mức học phí là 945.000 đồng/tín chỉ.

– Khối ngành Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật: với chương trình tiếng Việt là 625.000 đồng/tín chỉ và với chương trình tiếng Anh là 785.000 đồng/tín chỉ.

– Khối Sư phạm: chương trình tiếng Việt là 625.000 đồng/tín chỉ, chương trình tiếng Anh là 785.000 đồng/tín chỉ.

– Khối ngành Nhân văn, Dịch vụ xã hội, Môi trường và Bảo vệ môi trường, KHXH và hành vi, Nghệ thuật: chương trình tiếng Việt là 600.000 đồng/tín chỉ, chương trình tiếng Anh là 840.000 đồng/tín chỉ.

– Khối ngành Toán và Thống kê, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và CNTT, Kiến trúc và xây dựng, Sản xuất và Chế biến: chương trình tiếng Việt là 725.000 đồng/tín chỉ, chương trình tiếng Anh là 1.015.000 đồng/tín chỉ.

– Các học phần kiến thức chung có mức học phí là 600.000 đồng/tín chỉ