Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân

0

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân. Mới đây, trường Đại học Kinh tế quốc dân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức tuyển sinh dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của hai đơn vị ĐHQG tổ chức năm 2022.

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân

Tham khảo thêm:

1. Thông tin chung về trường Đại học Kinh tế quốc dân

Trường đại học Kinh tế quốc dân có tên quốc tế là National Economics University (viết tắt là NEU). Trường hiện đang nằm tại địa chỉ số 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Trường được xây dựng và thành lập vào năm 1956 với tên ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Sau nhiều lần đổi tên thì đến tháng 10 năm 1985, Trường đã chính thức lấy là Đại học Kinh tế Quốc dân và giữ nguyên cho đến hiện tại.

Đến nay, đã trải qua hơn 60 năm xây dựng và phát triển, Trường vẫn luôn giữ vững vị trí là một trong những đơn vị đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh số 1 hàng đầu Việt Nam

Mục tiêu phát triển của trường: Trường luôn hướng tới mục tiêu đảm bảo nâng cao chất lượng đào tạo một cách toàn diện, chuẩn hóa đội ngũ giảng viên; tạo ra sự đột phá về chất lượng đào tạo ở các ngành, chuyên ngành mũi nhọn, đạt tiêu chuẩn khu vực và quốc tế, làm cơ sở cho việc nâng cao chất lượng toàn diện các hệ đào tạo của đơn vị. Mở rộng, phát triển và khẳng định vị thế là một đơn vị, một trung tâm nghiên cứu khoa học; tư vấn kinh tế, quản trị kinh doanh lớn và uy tín hàng đầu của Việt Nam. 

2. Thông tin tuyển sinh đại học năm 2022 của Đại học Kinh tế quốc dân

* Phương thức tuyển sinh đại học năm 2022 của ĐH Kinh tế quốc dân

Theo đề án tuyển sinh đại học năm 2022 mà trường mới công bố, năm nay trường Đại học Kinh tế quốc dân sẽ tuyển sinh 6.100 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo với các phương thức tuyển sinh sau:

Stt 

Phương thức tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh

1 Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của bộ GD&DT 63%
2 Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của trường năm 2022 
3 Xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 2%
4 Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 35%

 

Trong đó phương thức xét tuyển kết hợp gồm có các nhóm đối tượng sau:

  • Đối tượng 1: Thí sinh có các chứng chỉ quốc tế SAT và ACT
  • Đối tượng 2: Thí sinh tham gia dự thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG Hà Nội và ĐHQG TP.HCM tổ chức
  • Đối tượng 3: Thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm thi ĐGNL do ĐHQG (Hà Nội hoặc TP.HCM) tổ chức.
  • Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm thi 2 môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Đối tượng 5: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc các trường THPT trọng điểm quốc gia kết hợp với điểm 2 môn học trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Đối tượng 6: Thí sinh tham gia thi tuần cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia”, hoặc đạt giải trong các kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương; hoặc đạt giải khuyến khích quốc gia kết hợp với điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.

* Các ngành đào tạo của Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022

STT Ngành/Chương trình Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp
A Chương trình học bằng tiếng Việt
1 Logistics và Quản lý CCU 7510605 120 A00, A01, D01, D07
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 120 A00, A01, D01, D07
3 Kinh tế quốc tế 7310106 120 A00, A01, D01, D07
4 Thương mại điện tử 7340122 60 A00, A01, D01, D07
5 Kinh doanh thương mại 7340121 180 A00, A01, D01, D07
6 Marketing 7340115 220 A00, A01, D01, D07
7 Kiểm toán 7340302 120 A00, A01, D01, D07
8 Kế toán 7340301 240 A00, A01, D01, D07
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 400 A00, A01, D01, D07
10 Bảo hiểm 7340204 180 A00, A01, D01, D07
11 Quản trị nhân lực 7340404 120 A00, A01, D01, D07
12 Quản trị kinh doanh 7340101 280 A00, A01, D01, D07
13 Quản trị khách sạn 7810201 60 A00, A01, D01, D07
14 Quản trị dịch vụ du lịch và LH 7810103 120 A00, A01, D01, D07
15 Kinh tế học (ngành kinh tế) 7310101_1 50 A00, A01, D01, D07
16 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành kinh tế) 7310101_2 80 A00, A01, D01, D07
17 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành kinh tế) 7310101_3 70 A00, A01, D01, D07
18 Kinh tế phát triển 7310105 230 A00, A01, D01, D07
19 Toán kinh tế 7310108 50 A00, A01, D01, D07
20 Thống kê kinh tế 7310107 120 A00, A01, D01, D07
21 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 120 A00, A01, D01, D07
22 Công nghệ thông tin 7480201 120 A00, A01, D01, D07
23 Khoa học máy tính 7480101 60 A00, A01, D01, D07
24 Luật kinh tế 7380107 120 A00, A01, D01, D07
25 Luật 7380101 60 A00, A01, D01, D07
26 Khoa học quản lý 7340401 130 A00, A01, D01, D07
27 Quản lý công 7340403 70 A00, A01, D01, D07
28 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 75 A00, A01, D01, D07
29 Quản lý đất đai 7850103 65 A00, A01, D01, D07
30 Bất động sản 7340116 130 A00, A01, D01, D07
31 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 80 A00, B00, A01, D01
32 Kinh tế nông nghiệp 7620115 80 A00, B00, A01, D01
33 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 80 A00, B00, A01, D01
34 Kinh tế đầu tư 7310104 180 A00, B00, A01, D01
35 Quản lý dự án 7340409 60 A00, B00, A01, D01
36 Quan hệ công chúng 7320108 60 C03, C04, A01, D01
37 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hsố 2) 7220201 140 D09, A01, D01, D10
B Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) học bằng tiếng Việt (có môn tiếng Anh nhân hệ số 2)
1 Quản trị khách sạn POHE1 60 D09, A01, D01, D07
2 Quản trị lữ hành POHE2 60 D09, A01, D01, D07
3 Truyền thông Marketing POHE3 60 D09, A01, D01, D07
4 Luật kinh doanh POHE4 60 D09, A01, D01, D07
5 Quản trị kinh doanh thương mại POHE5 60 D09, A01, D01, D07
6 Quản lý thị trường POHE6 60 D09, A01, D01, D07
7 Thẩm định giá POHE7 60 D09, A01, D01, D07
C Các chương trình học bằng tiếng Anh (có môn tiếng Anh nhân hệ số 1)
1 Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 160 A00, A01, D01, D07
2 Quản lý công và Chính sách (E-PMP) EPMP 80 A00, A01, D01, D07
3 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)/ Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế EP02 40 A00, A01, D01, D07
4 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) EP03 80 A00, A01, D01, D07
5 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh EP05 55 A00, A01, D01, D07
6 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh EP06 55 A00, A01, D01, D07
7 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanh EP07 55 D07, A01, D01, D10
8 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh EP08 55 D07, A01, D01, D10
9 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính-Ngân hàng/02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan EP09 55 A00, A01, D01, D07
10 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán – tài chính – kinh doanh/ICAEW CFAB) EP04 55 A00, A01, D01, D07
11 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán tài chính – kinh doanh/ICAEW CFAB) EP12 55 A00, A01, D01, D07
12 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế/02 năm cuối có thể chuyển sang ĐH Lincoln, Anh quốc EP13 80 A00, A01, D01, D07
D Các chương trình học bằng tiếng Anh (có môn tiếng Anh nhân hệ số 2)
1 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD/02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ EP01 120 D09, A01, D01, D07
2 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) EP11 55 D09, A01, D01, D10
3 Đầu tư tài chính (BF)/ngành Tài chính-Ngân hàng EP10 55 D07, A01, D01, D10
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)/02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand EP14 55 D07, A01, D01, D10
Tổng chỉ tiêu 6100

 

 

3. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân

Theo công bố của trường Đại học Kinh tế quốc dân, các thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do một trong hai đơn vị Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc TP HCM tổ chức phải có kết quả thi đạt tối thiểu 85 hoặc 700 điểm mới đủ điều kiện xét tuyển.

Hiện tại trường Đại học Kinh tế quốc dân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2022. Điểm chi tiết được BUTBI cập nhật dưới đây.

[ ĐT-2 ] là phương thức xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đánh giá năng lực năm 2022 Đại học Kinh tế quốc dân

Trong đó điểm xét tuyển Đánh giá năng lực 2022 Đại học Kinh tế Quốc dân sẽ được tính theo công thức sau:

Điểm xét tuyển = Điểm thi * 30/150 (hoặc 30/1200) + điểm ưu tiên

Mọi thông tin về điểm chuẩn chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất, các bạn hãy thường xuyên theo dõi nhé.